Moxa 45MR-1600 – Module Digital Input 16 Kênh Cho ioThinx 4500
Xuất sứ: TAIWAN
Nhà cung cấp: STC
Hãng sản xuất: Moxa
Ứng dụng sản phẩm: : [Sắt thép công nghiệp nặng, Xi măng, Thực phẩm - Điện lực, Dầu Khí, NLMT, khí tượng thủy văn, giao thông thông minh, hệ thống kiểm tra/kiểm soát an ninh…]
Moxa 45MR-1600 – Module Digital Input 16 Kênh Cho ioThinx 4500
1. Giới thiệu Moxa 45MR-1600
Moxa 45MR-1600 là module Digital Input thuộc dòng ioThinx 4500. Sản phẩm được thiết kế cho các hệ thống điều khiển công nghiệp. Module cung cấp 16 kênh đầu vào số PNP. Moxa 45MR-1600 hỗ trợ tín hiệu 12/24 VDC trong các ứng dụng tự động hóa. Thiết bị hỗ trợ cả tiếp điểm khô và tín hiệu tiếp điểm ướt. Bốn kênh đầu tiên có thể hoạt động ở chế độ event counter. Tần số đếm đạt tối đa 1 kHz, phù hợp nhiều tín hiệu xung. Module sử dụng terminal Euroblock dạng lò xo, giúp kết nối thuận tiện. Thiết bị hỗ trợ cách ly lên đến 3 kVDC hoặc 2 kVrms. Thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian trong tủ điều khiển. Moxa 45MR-1600 hỗ trợ lắp đặt trực tiếp trên DIN-rail. Sản phẩm phù hợp các hệ thống thu thập tín hiệu và giám sát thiết bị.
2. Đặc trưng Moxa 45MR-1600
-
Cách ly tín hiệu đạt 3 kVDC hoặc 2 kVrms.
-
Thiết kế dạng module nhỏ gọn cho hệ thống ioThinx 4500.
-
Hỗ trợ lắp đặt trên thanh DIN-rail.
-
Vỏ thiết bị sử dụng vật liệu nhựa chắc chắn.
-
Trọng lượng module khoảng 77 g.
3. Thông số kỹ thuật Moxa 45MR-1600
-
Thương hiệu: Moxa.
-
Dòng sản phẩm: ioThinx 4500 Series.
-
Giao diện I/O: 16 x Digital Input.
-
Digital Input: PNP 12/24 VDC.
-
Điện áp tín hiệu ON: 10 đến 30 VDC.
-
Isolation: 3 kVDC hoặc 2 kVrms.
-
Connector: Spring-type Euroblock terminal.
-
Trọng lượng: 77 g.
-
Lắp đặt: DIN-rail mounting.
-
Dải nhiệt độ hoạt động: -20 đến 60°C.
-
Độ ẩm hoạt động: 5 đến 95%, không ngưng tụ.
-
Độ cao hoạt động: tối đa 4000 m.
-
Wiring: I/O cable 18 đến 24 AWG.
-
Chiều dài tuốt dây: 9 đến 10 mm.
-
Chứng nhận an toàn: UL 61010-2-201.
-
Hỗ trợ môi trường nguy hiểm theo ATEX Class I Division 2.
-
Bảo hành: 1 năm.
4. Ứng dụng Moxa 45MR-1600
-
Thu thập tín hiệu Digital Input trong hệ thống tự động hóa.
-
Giám sát trạng thái cảm biến và thiết bị công nghiệp.
-
Kết nối tín hiệu PNP từ các thiết bị trường.
-
Đếm xung từ cảm biến hoặc thiết bị đo phù hợp.
-
Giám sát trạng thái máy móc trong dây chuyền sản xuất.
-
Tích hợp vào hệ thống điều khiển và thu thập dữ liệu.
-
Ứng dụng trong tủ điều khiển công nghiệp có DIN-rail.
-
Phù hợp hệ thống giám sát thiết bị và quy trình sản xuất.
-
Sử dụng trong các hệ thống IoT công nghiệp cần mở rộng I/O.
-
Kết hợp cùng nền tảng ioThinx 4500 để xây dựng hệ thống I/O linh hoạt.
SĐT liên hệ: 0973309116 (Ms.Van)
List code 1![]()
51. P/N: VSR-0000
Xtralis VESDA Sub-rack, 4 Blank Plates
52. P/N: VSR-0031
Xtralis VESDA Sub-rack, 2 Blank Plates, VESDAnet Socket, Programmer
53. P/N: VSR-2200
Xtralis VESDA Sub-rack, 2 VEP Displays, 2 Blank Plates
54. P/N: VSR-2220
Xtralis VESDA Sub-rack, 3 VEP Displays, 1 Blank Plate
55. P/N: VSR-2222
Xtralis VESDA Sub-rack, 4 VEP Displays
56. P/N: F-BO-AFE70-2
Xtralis FAAST Automatic Purging Unit
57. P/N: F-BO-AFE70-3
Xtralis FAAST Automatic Purging Unit, Freezer
58. P/N: 020-050-E
Xtralis VESDA-E IP66 Enclosure
59. P/N: VHH-100
Xtralis VESDA Hand-held Programmer
60. P/N: VHX-0200
Xtralis VESDA PC High Level Interface
61. P/N: VHX-0300
Xtralis VESDA PC High Level Interface, Open Protocol
62. P/N: VHX-0310
Xtralis VESDA PC High Level Interface, Open Protocol, Master/Slave
63. P/N: VHX-0320
Xtralis VESDA PC High Level Interface, Access Protocol
64. P/N: VHX-0400
Xtralis VESDA High Level Interface, Modbus MK1
65. P/N: VHX-0410
Xtralis VESDA High Level Interface, Modbus, Darwish & Honeywell
66. P/N: VHX-0420
Xtralis VESDA PC High Level Interface, Modbus MK3
67. P/N: VHX-1200
Xtralis VESDA Socket & High Level Interface, Enclosure
68. P/N: VHX-1300
Xtralis VESDA High Level Interface, Peer to Peer, Enclosure
69. P/N: VHX-1310
Xtralis VESDA High Level Interface, Master/Slave, Enclosure
70. P/N: VHX-1320
Xtralis VESDA High Level Interface, Access Protocol, Enclosure
71. P/N: VHX-1400
Xtralis VESDA High Level Interface, Modbus Type 1, Enclosure
72. P/N: VHX-1410
Xtralis VESDA High Level Interface, Modbus Type 2, Enclosure
73. P/N: VHX-1420
Xtralis VESDA High Level Interface, Modbus Type 3, Enclosure
74. P/N: ASPIRE2
Xtralis ASPIRE 2 Pipe Network Design Software
75. P/N: VSC
Xtralis ICAM/VESDA VSC Configuration Software




Ms Vân