Moxa 45ML-5401-T – Module 4 cổng Serial RS-232/422/485

1. Giới thiệu Moxa 45ML-5401-T

Moxa 45ML-5401-T là module giao tiếp Serial thuộc dòng ioThinx 4500 Series. Sản phẩm được thiết kế cho hệ thống ioThinx 4530. Module cung cấp 4 cổng Serial độc lập cho thiết bị công nghiệp. Moxa 45ML-5401-T hỗ trợ đồng thời RS-232, RS-422 và RS-485 2 dây. Thiết bị phù hợp cho các hệ thống cần kết nối nhiều thiết bị Serial. Phiên bản này hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động từ -40 đến 75°C. Thiết kế module giúp mở rộng khả năng giao tiếp cho hệ thống điều khiển. Moxa 45ML-5401-T sử dụng terminal dạng Spring-type Euroblock tiện lợi. Sản phẩm hỗ trợ lắp đặt trên thanh DIN-rail trong tủ điều khiển. Thiết kế cơ khí giúp lắp đặt và tháo module không cần dụng cụ. Module cũng hỗ trợ cách ly tín hiệu với mức 3k VDC hoặc 2k Vrms. Đây là lựa chọn phù hợp cho môi trường công nghiệp có yêu cầu giao tiếp ổn định.

2. Đặc trưng Moxa 45ML-5401-T

3. Thông số kỹ thuật Moxa 45ML-5401-T

  • Model: 45ML-5401-T.

  • Series: ioThinx 4500 Series (45ML).

  • Số lượng cổng Serial: 4 cổng.

  • Chuẩn Serial: RS-232, RS-422, RS-485-2w.

  • Connector: Spring-type Euroblock terminal.

  • Baudrate: 300 đến 115200 bps.

  • Data bits: 7 hoặc 8 bit.

  • Stop bits: 1 hoặc 2 bit.

  • Parity: Even, None, Odd.

  • Flow control: RTS/CTS và XON/XOFF.

  • RS-485 Data Direction: ADDC tự động.

  • Kích thước: 26.4 x 99 x 65.5 mm.

  • Trọng lượng: 115 g.

  • Vỏ: Plastic.

  • Lắp đặt: DIN-rail mounting.

  • Điện áp hệ thống: 12 hoặc 24 VDC.

  • Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 75°C.

  • Nhiệt độ lưu trữ: -40 đến 85°C.

  • Độ ẩm hoạt động: 5 đến 95%, không ngưng tụ.

  • Độ cao hoạt động: tối đa 2000 m.

  • Chứng nhận: ATEX, Class I Division 2.

  • Tiêu chuẩn an toàn: EN 61010-2-201.

  • MTBF: 916,671 giờ.

  • Bảo hành: 5 năm.

4. Ứng dụng Moxa 45ML-5401-T

  • Kết nối thiết bị Serial trong hệ thống tự động hóa công nghiệp.

  • Mở rộng cổng giao tiếp cho hệ thống ioThinx 4530.

  • Kết nối PLC với thiết bị điều khiển và cảm biến Serial.

  • Giao tiếp với thiết bị đo lường trong nhà máy.

  • Kết nối biến tần và thiết bị điều khiển công nghiệp.

  • Thu thập dữ liệu từ thiết bị RS-232, RS-422 và RS-485.

  • Ứng dụng trong hệ thống giám sát và điều khiển từ xa.

  • Sử dụng trong tủ điện và hệ thống điều khiển tập trung.

  • Phù hợp với môi trường công nghiệp có nhiệt độ khắc nghiệt.

  • Ứng dụng trong hệ thống SCADA và tự động hóa nhà máy.

  • Kết nối nhiều thiết bị Serial trong cùng hệ thống điều khiển.

SĐT liên hệ: 0973309116 (Ms.Van)

1. Model: RSA0040A0DDR53450010R

Nitto Seiko Rotary Flow Meter

 

2. Model:RA25CDD

 Nitto Seiko Small Size Rotary Flow Meter

 

3. Model: RSA0080A0DD123450010R

Nitto Seiko Rotary Flow Meter

 

4. Model:KA075FB-T

Nitto Seiko Turbine Flow Meter

 

5. Model: B-F50BFB

Nitto Seiko Impeller Flow Meter

 

6. Model: B-F40BFB

Nitto Seiko Impeller Flow Meter

 

7. Model: B-F40AFB

Nitto Seiko Impeller Flow Meter

 

8. Model: RSCN025B0S2123450010F

Nitto Seiko Field counter type Pneumatic Batch Counter

 

9. Model:FE3E025A0S2PB3453010R

Nitto Seiko Electronic Positive Displacement Flow Meter FLOW EYE

 

10. Model: RSA0040B0DD120010010R

Nitto Seiko Rotary Flow Meter

 

11. Model: RSA0025B0DD120010010F

Nitto Seiko Rotary Flow Meter

 

12. Model: RA25ADD

Nitto Seiko Small Size Rotary Flow Meter

 

13. Model: RSA0040A0DD123450010R

Nitto Seiko Rotary Flow Meter

 

14. Model:KC300S7-T-M6

Nitto Seiko Turbine Flow Meter

 

15. Model:TH62-7-2-2A

Nitto Seiko Totalizer

 

16. Model: KCI300S7-T-M6

Nitto Seiko Turbine Flow Meter

 

17. Model:KQ3E300A0S7PA3450010R

Nitto Seiko Electronic Turbine Flow Meter

 

18. Model:RQ3E080B0DDPAX001AS3R

Nitto Seiko Super Rotary Flow Meter

 

19. Model: RSA0025B0S2M33450010R

Nitto Seiko Rotary Flow Meter

 

20. Model:RA25ADD20

Nitto Seiko Small Size Rotary Flow Meter