ioThinx 4533-LX-T Moxa Vietnam
Xuất sứ: TAIWAN
Nhà cung cấp: STC
Hãng sản xuất: Moxa
Ứng dụng sản phẩm: : [Sắt thép công nghiệp nặng, Xi măng, Thực phẩm - Điện lực, Dầu Khí, NLMT, khí tượng thủy văn, giao thông thông minh, hệ thống kiểm tra/kiểm soát an ninh…]
ioThinx 4533-LX-T Moxa Vietnam
1. Giới thiệu
ioThinx 4533-LX-T Moxa Vietnam là bộ điều khiển công nghiệp thuộc dòng sản phẩm ioThinx của Moxa. Thiết bị được thiết kế cho các ứng dụng tự động hóa và giám sát công nghiệp. Sản phẩm hỗ trợ xử lý dữ liệu và kết nối với các thiết bị trong hệ thống điều khiển. Thiết kế dạng mô-đun giúp thuận tiện khi mở rộng cấu hình theo nhu cầu sử dụng. Phiên bản LX-T phù hợp với các ứng dụng yêu cầu dải nhiệt độ hoạt động rộng. Thiết bị giúp doanh nghiệp tối ưu việc thu thập dữ liệu và quản lý thiết bị từ xa. ioThinx 4533-LX-T có thể tích hợp vào các hệ thống công nghiệp cần truyền thông ổn định. Sản phẩm phù hợp cho nhà máy, hệ thống năng lượng và các ứng dụng giám sát thiết bị.
.png)
2. Đặc trưng ioThinx 4533-LX-T Moxa Vietnam
-
Sử dụng bộ xử lý NXP i.MX7D ARM Cortex-A7 lõi kép, tốc độ 1 GHz.
-
Tích hợp hệ điều hành Linux phục vụ xử lý và điều khiển công nghiệp.
-
Hỗ trợ lập trình bằng ngôn ngữ C/C++ và Python.
-
Hỗ trợ mở rộng tối đa 64 module I/O thuộc dòng 45MR.
-
Hỗ trợ lưu trữ dữ liệu trên bộ nhớ eMMC và thẻ microSD.
-
Tích hợp đồng hồ thời gian thực với bộ nhớ dự phòng.
-
Hỗ trợ các tính năng bảo mật phục vụ hệ thống công nghiệp.
-
Thiết kế phù hợp với môi trường có nhiệt độ hoạt động khắc nghiệt.
3. Thông số kỹ thuật ioThinx 4533-LX-T Moxa Vietnam
-
Bộ nhớ trong: 8 GB eMMC.
-
Khe cắm thẻ nhớ: 1 khe microSD, hỗ trợ tối đa 32 GB.
-
Cổng Ethernet: 2 cổng RJ45, 10/100BaseT(X).
-
Cổng nối tiếp: 1 cổng RS-232/422 hoặc 2 cổng RS-485 hai dây.
-
Tốc độ truyền nối tiếp: 300 đến 115.200 bps.
-
Kích thước: 60,3 × 99 × 75 mm.
-
Trọng lượng: khoảng 207,7 g.
-
Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 75°C.
-
Độ ẩm hoạt động: 5 đến 95%, không ngưng tụ.
-
Phương thức lắp đặt: DIN-rail.
4. Ứng dụng ioThinx 4533-LX-T Moxa Vietnam
-
Truyền dữ liệu từ thiết bị hiện trường lên hệ thống quản lý.
-
Phát triển ứng dụng công nghiệp bằng C/C++ và Python.
-
Kết nối thiết bị nối tiếp qua giao thức RS-232, RS-422 hoặc RS-485.
-
Tích hợp hệ thống giám sát từ xa và nền tảng điện toán đám mây.
-
Ứng dụng trong ngành năng lượng, nhà máy và hệ thống hạ tầng.
-
Phù hợp với môi trường công nghiệp có nhiệt độ biến đổi rộng.
SĐT liên hệ: 0973309116 (Ms.Van)
1. P/N: optoNCDT 1420-50
MICRO-EPSILON Laser Optical Displacement Sensor-optoNCDT 1420-50
2. P/N: ILD2300-2
MICRO-EPSILON Laser Optical Displacement Sensor-ILD2300-2
3. P/N: ILD1320-10
MICRO-EPSILON Laser Optical Displacement Sensor-ILD1320-10
4. P/N: ILR 1030-15
MICRO-EPSILON Laser Distance Sensor-ILR 1030-15
5. P/N: ILR1040-10-IO-I
MICRO-EPSILON Laser Distance Sensor-ILR1040-10-IO-I
6. P/N: WDS-2500-P85-M-SO
MICRO-EPSILON Draw-Wire Sensor-WDS-2500-P85-M-SO
7. P/N: WPS-1500-MK60-CR-I
MICRO-EPSILON Draw-Wire Sensor-WPS-1500-MK60-CR-I
8. P/N: WPS-750-MK30-P10
MICRO-EPSILON Draw-Wire Sensor-WPS-750-MK30-P10
9. P/N: LLT2510-50
MICRO-EPSILON 2D/3D Profile Scanner-LLT2510-50
10. P/N: LLT3012-50
MICRO-EPSILON 2D/3D Profile Scanner-LLT3012-50
11. P/N: LLT2950-10/BL
MICRO-EPSILON 2D/3D Profile Scanner-LLT2950-10/BL
12. P/N: CLS1000-AU-NPN
MICRO-EPSILON Controller for Fiber Optic Sensors-CLS1000-AU-NPN
13. P/N: DT3005-U6-A-C1/LF
MICRO-EPSILON Compact Eddy Current Measuring System-DT3005-U6-A-C1/LF
14. P/N: ODC2520-46
MICRO-EPSILON Laser Micrometer-ODC2520-46
15. P/N: UC-SF15-S8
MICRO-EPSILON Pyrometer-UC-SF15-S8
16. P/N: PC1040-5
MICRO-EPSILON Power and Output Cable-PC1040-5
17. P/N: PC1040-2
MICRO-EPSILON Power and Output Cable-PC1040-2
18. P/N: PC5/5-M12
MICRO-EPSILON Power and Output Cable-PC5/5-M12




Ms Vân