ioLogik E1241 Moxa Vietnam
Xuất sứ: TAIWAN
Nhà cung cấp: STC
Hãng sản xuất: Moxa
Ứng dụng sản phẩm: : [Sắt thép công nghiệp nặng, Xi măng, Thực phẩm - Điện lực, Dầu Khí, NLMT, khí tượng thủy văn, giao thông thông minh, hệ thống kiểm tra/kiểm soát an ninh…]
ioLogik E1241 Moxa Vietnam
1. Giới thiệu ioLogik E1241 Moxa Vietnam
ioLogik E1241 Moxa Vietnam là thiết bị Remote I/O Ethernet công nghiệp. Sản phẩm thuộc dòng ioLogik E1200 của Moxa. Thiết bị được thiết kế với 4 kênh ngõ ra analog. Các ngõ ra hỗ trợ tín hiệu điện áp và dòng điện. Thiết bị phù hợp cho hệ thống điều khiển và giám sát công nghiệp. ioLogik E1241 sử dụng kết nối Ethernet tốc độ 10/100 Mbps. Thiết bị tích hợp hai cổng RJ45 dạng switch Ethernet. Sản phẩm hỗ trợ Modbus TCP Server và EtherNet/IP Adapter. Thiết bị có thiết kế nhỏ gọn và dễ lắp đặt. ioLogik E1241 hỗ trợ lắp trên DIN-rail hoặc treo tường. Đây là giải pháp phù hợp cho các hệ thống tự động hóa phân tán.
.png)
2. Đặc trưng ioLogik E1241 Moxa Vietnam
-
Trang bị 4 kênh ngõ ra analog cho các thiết bị điều khiển.
-
Độ chính xác đạt ±0,1% FSR tại 25°C.
-
Hai cổng Ethernet RJ45 hỗ trợ tốc độ 10/100 Mbps.
-
Tích hợp chức năng Ethernet switch với một địa chỉ MAC.
-
Hỗ trợ Modbus TCP Server và EtherNet/IP Adapter.
-
Có giao diện Web Console và phần mềm ioSearch.
-
Hỗ trợ Moxa AOPC và thư viện MXIO.
-
Tích hợp cách ly từ Ethernet ở mức 1,5 kV.
-
Thiết bị có nút Reset và đèn LED trạng thái.
-
Hỗ trợ nhiều chức năng quản lý mạng công nghiệp.
-
Thiết kế vỏ nhựa nhỏ gọn và thuận tiện lắp đặt.
3. Thông số kỹ thuật ioLogik E1241 Moxa Vietnam
-
Thương hiệu: Moxa.
-
Dòng sản phẩm: ioLogik E1200 Series.
-
Số kênh Analog Output: 4 kênh.
-
Độ phân giải: 12-bit.
-
Độ chính xác: ±0,1% FSR tại 25°C.
-
Độ chính xác: ±0,3% FSR từ -10 đến 60°C.
-
Chuẩn kết nối: Screw-fastened Euroblock terminal.
-
Bảo vệ ngắn mạch ngõ ra điện áp: 10 mA.
-
Điện trở tải nội bộ: tối đa 400 ohms.
-
Điện trở tải với nguồn ngoài 24 VDC: tối đa 1000 ohms.
-
Cổng Ethernet: 2 x 10/100BaseT(X), RJ45.
-
Cách ly từ Ethernet: 1,5 kV.
-
Điện áp cấp nguồn: 12 đến 36 VDC.
-
Công suất tiêu thụ: 194 mA tại 24 VDC.
-
Kích thước: 27,8 x 124 x 84 mm.
-
Khối lượng: khoảng 200 g.
-
Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 60°C.
-
Độ ẩm hoạt động: 5 đến 95%, không ngưng tụ.
-
Lắp đặt: DIN-rail hoặc Wall mounting.
-
Chuẩn bảo vệ và chứng nhận gồm ATEX Class I Division 2 và UL 508.
4. Ứng dụng ioLogik E1241 Moxa Vietnam
-
Kết nối tín hiệu analog trong hệ thống tự động hóa.
-
Thu thập và truyền dữ liệu trong hệ thống Ethernet công nghiệp.
-
Kết nối thiết bị hiện trường với hệ thống SCADA.
-
Tích hợp trong hệ thống PLC và điều khiển phân tán.
-
Ứng dụng trong nhà máy sản xuất và dây chuyền tự động.
-
Sử dụng trong hệ thống giám sát và điều khiển từ xa.
-
Phù hợp cho các hệ thống cần mở rộng I/O qua Ethernet.
-
Ứng dụng trong tủ điều khiển và hệ thống quản lý thiết bị.
SĐT liên hệ: 0973309116 (Ms.Van)
80. Model : PT460E-T0-20M-Blank-6
Dynisco Pressure Sensors
81. Model : PT460E-T0-30M-Blank-9
Dynisco Pressure Sensors
82. Model : PT460E-T2-5C-18-12
Dynisco Pressure Sensors
83. Model : PT460E-T2-7.5C-30-3
Dynisco Pressure Sensors
84. Model : PT460E-T2-1M-30-6
Dynisco Pressure Sensors
85. Model : PT460E-T2-1.5M-30-9
Dynisco Pressure Sensors
86. Model : PT460E-T2-3M-Blank-12
Dynisco Pressure Sensors
87. Model : PT460E-T2-5M-18-3
Dynisco Pressure Sensors
88. Model : PT460E-T2-7.5M-18-6
Dynisco Pressure Sensors
89. Model : PT460E-T2-10M-18-9
Dynisco Pressure Sensors
90. Model : PT460E-T2-15M-18-12
Dynisco Pressure Sensors
91. Model : PT460E-T2-20M-30-3
Dynisco Pressure Sensors
92. Model : PT460E-T2-30M-30-6
Dynisco Pressure Sensors
93. Model : PT460E-T3-5C-30-9
Dynisco Pressure Sensors
94. Model : PT460E-T3-7.5C-30-12
Dynisco Pressure Sensors
95. Model : PT460E-T3-1M-Blank-3
Dynisco Pressure Sensors
96. Model : PT460E-T3-1.5M-Blank-6
Dynisco Pressure Sensors
97. Model : PT460E-T3-3M-Blank-9
Dynisco Pressure Sensors
98. Model : PT460E-T3-5M-Blank-12
Dynisco Pressure Sensors
99. Model : PT460E-T3-7.5M-18-3
Dynisco Pressure Sensors
100. Model : PT460E-T3-10M-18-6
Dynisco Pressure Sensors
101. Model : BP420-1/2-1M-Blank-1.81
Dynisco Burst Plugs
102. Model : BP420-1/2-1.5M-Blank-2.5
Dynisco Burst Plugs
103. Model : BP420-1/2-2M-Blank-3
Dynisco Burst Plugs
104. Model : BP420-1/2-2.5M-Blank-4
Dynisco Burst Plugs
105. Model : BP420-1/2-3M-Blank-6
Dynisco Burst Plugs
106. Model : BP420-1/2-3.5M-Blank-7
Dynisco Burst Plugs
107. Model : BP420-1/2-4M-Blank-9
Dynisco Burst Plugs
108. Model : BP420-1/2-4.5M-Blank-12
Dynisco Burst Plugs
109. Model : BP420-M14-5M-1/4NPT-1.81
Dynisco Burst Plugs
110. Model : BP420-M14-5.5M-1/4NPT-2.5
Dynisco Burst Plugs
111. Model : BP420-M14-6M-1/4NPT-3
Dynisco Burst Plugs
112. Model : BP420-M14-6.5M-1/4NPT-4
Dynisco Burst Plugs
113. Model : BP420-M14-7.5M-1/4NPT-6
Dynisco Burst Plugs
114. Model : BP420-M14-9.5M-1/4NPT-7
Dynisco Burst Plugs
115. Model : BP420-M14-10M-1/4NPT-9
Dynisco Burst Plugs
116. Model : BP420-M14-12.5M-1/4NPT-12
Dynisco Burst Plugs
117. Model : BP420-M18-15M-1/2NPT-1.81
Dynisco Burst Plugs
118. Model : BP420-M18-1M-1/2NPT-2.5
Dynisco Burst Plugs
119. Model : BP420-M18-1.5M-1/2NPT-3
Dynisco Burst Plugs
120. Model : BP420-M18-2M-1/2NPT-4
Dynisco Burst Plugs




Ms Vân