pressure-transmitter-pmc51.png

Máy phát áp lực kỹ thuật số Cerabar PMC51 có điện dung đo lường bằng gốm, không chứa dầu thường được sử dụng trong quy trình và các ứng dụng vệ sinh để đo áp suất, mức, thể tích hoặc khối lượng trong chất lỏng và khí. Nó đảm bảo mức độ an toàn hệ thống cao nhờ màng gốm chống chân không với phát hiện vỡ tích hợp. Thiết lập nhanh với phạm vi đo có thể điều chỉnh cho phép vận hành đơn giản, giảm chi phí và tiết kiệm thời gian. SIL2 theo IEC 61508 / IEC 61511.

Required :

 

AA
Non-hazardous area
 
  BA
ATEX II1/2G Ex ia IIC T6 Ga/Gb
 
  BB
ATEX II1/2D Ex ta/tb IIIC Da/Db
 
  BD
ATEX II 3G Ex nA IIC T6
 
  BE
ATEX II2G Ex ia IIC T6 Gb
 
  BF
ATEX II1/2D Ex ia IIIC Da/Db
 
  BG
ATEX II 3G Ex ic IIC T6
 
  B1
ATEX II1/2G Ex ia IIC T6 Ga/Gb + II1/2D Ex ia IIIC Da/Db
 
  CA
CSA C/US IS Cl.I,II,III Div.1 Gr.A-G, CSA C/US IS Cl.I Div.2 Gr.A-D, Ex ia, C: zone 0,1,2/US: zone 0,1,2,20,21,22
 
  CD
CSA C/US General Purpose
 
  FA
FM IS Cl.I,II,III Div.1 Gr.A-G, AEx ia, FM NI Cl.I Div.2 Gr.A-D, FM IS: zone 0,1,2,20,21,22/FM NI: zone 2
 
  FD
FM NI Cl.I Div.2 Gr.A-D, zone 2
 
  GR
Non-hazardous area + EAC marking
 
  IA
IEC Ex ia IIC T6 Ga/Gb
 
  IE
IEC Ex ic IIC T6 Gc
 
  IF
IEC Ex ia IIIC Da/Db
 
  I1
IECEx Ex ia IIC T6 Ga/Gb + Ex ia IIIC Da/Db
 
  MA
INMETRO Ex ia IIC T6 Ga/Gb
 
  NA
NEPSI Ex ia IIC T6
 
  8C
ATEX II Ex ia + FM/CSA IS ATEX II 1/2G Ex ia IIC T6 + FM/CSA IS CL.I Div.1 Gr.A-D, FM/CSA: zone 0,1,2
 
  99
Special version, TSP-no. to be spec.

020Output:

 

1
4-20mA
 
  2
4-20mA HART
 
  3
PROFIBUS PA
 
  4
FOUNDATION Fieldbus
 
  9
Special version, TSP-no. to be spec

030Display, Operation:

 

1
LCD, push button on display/electronics
 
  2
W/o LCD, push button on electronics
 
  9
Special version, TSP-no. to be spec.

040Housing:

 

I
F31 Alu
 
  J
F31 Alu, glass window
 
  Q
F15 stainless steel hygiene
 
  R
F15 stainless steel hygiene, glass window
 
  S
F15 stainless steel hygiene, plastic window
 
  Y
Special version, TSP-no. to be spec.

 

Sản phẩm tham khảo :

TMT 182 (B31BA) Temperature Transmitter
FTI55-A1C1RVJ43A1A. Capacitance point level switch
FLT20H-0GDJ2D Hygienic level switch for liquids
FMR52-AAACCDBPAHK ĐỒNG HỒ ĐO MỨC KIỂU RADA KWW2R9
PMC131-A12F1A1R Công tắc áp
FTI55-A1C1RVJ43A1A Capacitance point level switch KWW0Y2
TFTM20-AG45A Level limit switch
FTL33-AA4M3AC5ZJ+R1 Liquiphant
RIA45. Panel meter
FTL33-AA4M3AC1GJ+R1 Liquiphant