bus-node-cpx-m-fb33-34-35-41-cpx-cp-4-fb.png

1 trạng thái mạng / bus cụ thể PROFINET
Đèn LED và đèn LED CPX cụ thể
2 Kết nối mạng
CPX-FB33: 2 x M12-socket,
Mã hóa D, 4 chân
CPX-M-FB34: 2 x ổ cắm RJ45,
đẩy-kéo,
AIDA-conforming
CPX-M-FB35: 2 x SCRJ-socket,
đẩy-kéo,
AIDA-conforming
CPX-M-FB41: 1 x SCRJ-socket,
đẩy-kéo,
AIDA-conforming
3 Bìa cho bộ chuyển mạch và bộ nhớ DIL
Thẻ
4 Giao diện dịch vụ
cho đơn vị vận hành (CPX-MMI; giao diện V.24)
và bộ điều hợp USB (cho CPX-FMT)
5 Xếp hạng tấm với MAC-ID và CPX sửa đổi
mã (“Rev ...”)

(Designation) (Type code) Module indicator 1) Inputs
Analogue 4-off input module 2) CPX-4AE-I 4AI-I Analogue input 4 words/ 64 I
Analogue 4-off input module 2)
 (temperature module for RTD sensors)
CPX-4AE-T 4AI-T
Analogue input
temp.
2 words
or
4 words/
32/64 I 3)
Analogue 4-off input module 2)
(temperature module for TC sensors)
CPX-4AE-TC 4AI-TC Analogue input temp. 4 words/
64 I
Analogue 4-way input module
with pressure sensors 2)
(measuring range –1 ... +1 bar)
CPX-4AEP-B2 4AI-P-B2
Analogue input
press.
4 words/
64 I
Analogue 4-way input module
with pressure sensors 2)
(measuring range 0 ... 10 bar)
CPX-4AEP-D10 4AI-P-B2
Analogue input
press.
5 words/
64 I
CP interface 2) CPX-CP-4-FB  CPI
CP interface
Max.
8 words/
128 I 4)